Động đất tại Armenia

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Armenia. Sự kiện gần đây bao quát 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
31
Độ lớn tối đa
4,3
Độ lớn trung bình
2,38

Bản đồ động đất cho Armenia

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 1,50 Armenia, châu Á, Shirak chi tiết
  2. 2,20 Armenia, châu Á, Aragatsotn chi tiết
  3. 2,80 Armenia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Tavush chi tiết
  4. 2,20 Armenia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Lori chi tiết
  5. 2,10 Armenia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Tavush chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 4,30 Armenia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Shirak chi tiết
  2. 3,50 Armenia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Shirak chi tiết
  3. 3,40 Armenia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Tavush chi tiết
  4. 2,80 Armenia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Tavush chi tiết
  5. 2,70 Armenia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Gegharkunik chi tiết
  6. 2,70 Armenia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Tavush chi tiết
  7. 2,60 Armenia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Shirak chi tiết
  8. 2,50 Armenia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Lori chi tiết
  9. 2,50 Armenia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Gegharkunik chi tiết
  10. 2,50 ARMENIA chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 19 thg 7, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 96 4,3 — Thổ Nhĩ Kỳ, Anatolia, Kars 0,263

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com