Động đất tại Bosna và Hercegovina
Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Bosna và Hercegovina. Sự kiện gần đây bao quát 14 thg 8, 2026 – 12 thg 9, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 13 thg 9, 2025 – 12 thg 9, 2026 UTC.
Thống kê khu vực
Thống kê cho khoảng 365 ngày 13 thg 9, 2025 – 12 thg 9, 2026 UTC.
- Sự kiện đã ghi nhận
- 64
- Độ lớn tối đa
- 4,6
- Độ lớn trung bình
- 2,85
Bản đồ động đất cho Bosna và Hercegovina
- < 2.0
- 2.0–4.5
- 4.5–6.0
- ≥ 6.0
Động đất gần đây
Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 14 thg 8, 2026 – 12 thg 9, 2026 UTC.
- 2,80 Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Sarajevo chi tiết
- 2,60 Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Banja Luka chi tiết
- 2,60 Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Banja Luka chi tiết
- 3,30 Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Sarajevo-romanija chi tiết
- 3,10 Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Sarajevo-romanija chi tiết
- 3,60 Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Sarajevo-romanija chi tiết
- 2,00 Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Herzegovina-Neretva chi tiết
Động đất lớn nhất
10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 13 thg 9, 2025 – 12 thg 9, 2026 UTC.
- 4,60 Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Tây Bosnia chi tiết
- 4,00 Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Tây Bosnia chi tiết
- 4,00 Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Tây Herzegovina chi tiết
- 3,80 Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Trebinje chi tiết
- 3,80 Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Trebinje chi tiết
- 3,70 Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Trebinje chi tiết
- 3,70 Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Trung Bosnia chi tiết
- 3,70 Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Trung Bosnia chi tiết
- 3,60 Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Sarajevo-romanija chi tiết
- 3,60 Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Trebinje chi tiết
Thống kê 5 năm gần nhất
Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 12 thg 9, 2026.
| Ngày | Sự kiện đã ghi nhận | Độ lớn tối đa | Sự kiện mỗi ngày |
|---|---|---|---|
| 2026 | 161 | 4,6 — Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Tây Bosnia | 0,441 |
Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com