Động đất tại Brasil

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Brasil. Sự kiện gần đây bao quát 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
46
Độ lớn tối đa
5
Độ lớn trung bình
3,1

Bản đồ động đất cho Brasil

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 2,70 Brasil, Pantanal, Mato Grosso do Sul chi tiết
  2. 2,60 Brasil, Cao nguyên Brazil, Minas Gerais chi tiết
  3. 2,80 Brasil, Cao nguyên Brazil, Mato Grosso chi tiết
  4. 2,60 Brasil, Cao nguyên Brazil, Minas Gerais chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 5,00 Brasil, RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI, Acre chi tiết
  2. 4,90 Brasil, Lưu vực Amazon, Amazonas chi tiết
  3. 4,60 Brasil, RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI, Acre chi tiết
  4. 4,40 Brasil, RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI, Amazonas chi tiết
  5. 4,40 Brasil, RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI, Acre chi tiết
  6. 4,30 Brasil, RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI, Amazonas chi tiết
  7. 3,90 Brasil, Cao nguyên Brazil, Minas Gerais chi tiết
  8. 3,90 Brasil, Cao nguyên Campos Sertão, Bahia chi tiết
  9. 3,50 Brasil, Lưu vực Amazon, Pará chi tiết
  10. 3,30 Brasil, Núi S. Dourada, Tocantins chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 19 thg 7, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 32 5,2 — Đại Tây Dương, Cabo Verde 0,088

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com