Động đất tại Chile

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Chile. Sự kiện gần đây bao quát 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
6508
Độ lớn tối đa
6,7
Độ lớn trung bình
2,99

Bản đồ động đất cho Chile

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 3,80 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Tarapacá chi tiết
  2. 2,60 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Antofagasta chi tiết
  3. 2,60 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Tarapacá chi tiết
  4. 2,50 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Antofagasta chi tiết
  5. 2,90 Chile, Sơn nguyên, Khu vực Antofagasta chi tiết
  6. 2,50 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Antofagasta chi tiết
  7. 2,80 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Tarapacá chi tiết
  8. 3,10 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Antofagasta chi tiết
  9. 2,60 Chile, Sơn nguyên, Khu vực Antofagasta chi tiết
  10. 2,50 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Antofagasta chi tiết
  11. 2,50 Chile, Sơn nguyên, Khu vực Antofagasta chi tiết
  12. 2,50 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Tarapacá chi tiết
  13. 2,50 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Tarapacá chi tiết
  14. 2,80 Chile, Sơn nguyên, Khu vực Antofagasta chi tiết
  15. 3,10 Chile, Andes, Khu vực Maule chi tiết
  16. 3,00 Chile, Thung lũng miền trung Chile, Khu vực Maule chi tiết
  17. 2,90 Chile, Hoang mạc Atacama, Arica và Parinacota chi tiết
  18. 2,60 Chile, Sơn nguyên, Arica và Parinacota chi tiết
  19. 3,00 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Antofagasta chi tiết
  20. 2,80 Chile, Nam Mỹ, Vùng Bío Bío chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 6,70 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Antofagasta chi tiết
  2. 6,30 Đảo Chiloé chi tiết
  3. 6,24 Chile, Andes, Khu vực Coquimbo chi tiết
  4. 6,20 Chile, Andes, Khu vực Coquimbo chi tiết
  5. 6,10 Chile, Andes, Khu vực Coquimbo chi tiết
  6. 5,96 Chile, Andes, Khu vực Atacama chi tiết
  7. 5,70 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Tarapacá chi tiết
  8. 5,60 Chile, Andes, Khu vực Coquimbo chi tiết
  9. 5,50 Chile, Sơn nguyên, Khu vực Tarapacá chi tiết
  10. 5,50 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Tarapacá chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 19 thg 7, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 6411 7,17 — Bolivia, Sơn nguyên, Khu vực hành chính Potosi 17,564

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com