Động đất tại Chile

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Chile. Sự kiện gần đây bao quát 24 thg 9, 2026 – 23 thg 10, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 24 thg 10, 2025 – 23 thg 10, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 24 thg 10, 2025 – 23 thg 10, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
7272
Độ lớn tối đa
6,7
Độ lớn trung bình
2,97

Bản đồ động đất cho Chile

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 24 thg 9, 2026 – 23 thg 10, 2026 UTC.

  1. 2,80 Chile, Andes, Khu vực Atacama chi tiết
  2. 2,60 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Antofagasta chi tiết
  3. 2,50 Chile, Sơn nguyên, Khu vực Antofagasta chi tiết
  4. 3,00 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Tarapacá chi tiết
  5. 2,50 Chile, Patagonia, Khu vực Aysén chi tiết
  6. 2,80 Chile, Hoang mạc Atacama, Arica và Parinacota chi tiết
  7. 2,80 Chile, Andes, Khu vực Coquimbo chi tiết
  8. 2,60 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Tarapacá chi tiết
  9. 3,20 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Antofagasta chi tiết
  10. 3,00 Chile, Sơn nguyên, Khu vực Antofagasta chi tiết
  11. 3,10 Chile, Andes, Khu vực Coquimbo chi tiết
  12. 2,50 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Tarapacá chi tiết
  13. 3,30 Chile, Sơn nguyên, Khu vực Antofagasta chi tiết
  14. 3,40 Chile, Sơn nguyên, Khu vực Antofagasta chi tiết
  15. 3,00 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Antofagasta chi tiết
  16. 4,00 Chile, Andes, Khu vực Coquimbo chi tiết
  17. 4,10 Chile, Andes, Khu vực Coquimbo chi tiết
  18. 3,00 Chile, Andes, Khu vực Coquimbo chi tiết
  19. 2,50 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Antofagasta chi tiết
  20. 2,80 Chile, Sơn nguyên, Arica và Parinacota chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 24 thg 10, 2025 – 23 thg 10, 2026 UTC.

  1. 6,70 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Antofagasta chi tiết
  2. 6,30 Đảo Chiloé chi tiết
  3. 6,24 Chile, Andes, Khu vực Coquimbo chi tiết
  4. 6,20 Chile, Andes, Khu vực Coquimbo chi tiết
  5. 5,96 Chile, Andes, Khu vực Atacama chi tiết
  6. 5,70 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Tarapacá chi tiết
  7. 5,50 Chile, Sơn nguyên, Khu vực Tarapacá chi tiết
  8. 5,40 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Antofagasta chi tiết
  9. 5,40 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Tarapacá chi tiết
  10. 5,40 Chile, Hoang mạc Atacama, Khu vực Antofagasta chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 23 thg 10, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 9497 7,17 — Bolivia, Sơn nguyên, Khu vực hành chính Potosi 26,019

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com