Động đất tại Algérie

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Algérie. Sự kiện gần đây bao quát 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
57
Độ lớn tối đa
4,7
Độ lớn trung bình
3,46

Bản đồ động đất cho Algérie

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC.

  1. 3,10 Algérie, Dãy núi Atlas, Batna chi tiết
  2. 2,70 Algérie, Dãy Tell Atlas, Aïn Defla chi tiết
  3. 3,00 Algérie, Dãy Tell Atlas, Tipaza chi tiết
  4. 3,40 Algérie, Dãy Tell Atlas, Blida chi tiết
  5. 3,00 Algérie, Dãy Tell Atlas, Relizane chi tiết
  6. 2,50 Algérie, Dãy Tell Atlas, Aïn Témouchent chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.

  1. 4,70 Algérie, Dãy núi Atlas, Batna chi tiết
  2. 4,70 Algérie, châu Phi, Tébessa chi tiết
  3. 4,60 Algérie, DÃY SAHARAN ATLAS, Djelfa chi tiết
  4. 4,50 Algérie, Dãy núi Atlas, Batna chi tiết
  5. 4,40 Algérie, Dãy núi Atlas, Skikda chi tiết
  6. 4,30 Algérie, châu Phi, Tébessa chi tiết
  7. 4,00 Algérie, Dãy núi Atlas, Batna chi tiết
  8. 4,00 Algérie, Dãy Tell Atlas, Médéa chi tiết
  9. 3,90 Algérie, Dãy Tell Atlas, Médéa chi tiết
  10. 3,80 Algérie, Dãy Tell Atlas, Sétif chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 8 thg 9, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 55 4,7 — Algérie, Dãy núi Atlas, Batna 0,151

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com