Động đất tại Ecuador

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Ecuador. Sự kiện gần đây bao quát 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
154
Độ lớn tối đa
5,5
Độ lớn trung bình
3,65

Bản đồ động đất cho Ecuador

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC.

  1. 3,40 Ecuador, Andes, Tỉnh Manabí chi tiết
  2. 3,20 Ecuador, Cordillera Oriental, Tỉnh Morona-Santiago chi tiết
  3. 3,70 Ecuador, Andes, Tỉnh Canar chi tiết
  4. 3,20 Ecuador, Andes, Tỉnh Bolívar chi tiết
  5. 3,40 Ecuador, Nam Mỹ, Tỉnh El Oro chi tiết
  6. 3,70 Ecuador, Cordillera Blanca, Tỉnh Zamora-Chinchipe chi tiết
  7. 3,10 Ecuador, DÃY CORDILLERA OCCIDENTAL, Imbabura chi tiết
  8. 4,00 Ecuador, Andes, Tỉnh El Oro chi tiết
  9. 4,10 Ecuador, Andes, Tỉnh El Oro chi tiết
  10. 3,70 Ecuador, Cordillera Blanca, Tungurahua chi tiết
  11. 3,40 Ecuador, RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI, Tỉnh Pastaza chi tiết
  12. 4,20 Ecuador, Cordillera Blanca, Azuay chi tiết
  13. 4,00 Ecuador, Andes, Tỉnh Manabí chi tiết
  14. 3,40 Ecuador, Andes, Tỉnh Guayas chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.

  1. 5,50 Ecuador, Andes, Tỉnh El Oro chi tiết
  2. 5,40 Ecuador, DÃY CORDILLERA OCCIDENTAL, Imbabura chi tiết
  3. 5,20 Ecuador, DÃY CORDILLERA OCCIDENTAL, Imbabura chi tiết
  4. 5,10 Ecuador, Cordillera Blanca, Tungurahua chi tiết
  5. 4,90 Ecuador, Andes, Tỉnh Santa Elena chi tiết
  6. 4,90 Ecuador, Nam Mỹ, Tỉnh Manabí chi tiết
  7. 4,70 Ecuador, Quần đảo Galápagos, Tỉnh Galápagos chi tiết
  8. 4,60 Ecuador, Andes, Tỉnh Guayas chi tiết
  9. 4,60 Ecuador, Cordillera Oriental, Tỉnh Pastaza chi tiết
  10. 4,60 Ecuador, RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI, Tỉnh Morona-Santiago chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 8 thg 9, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 141 5,4 — Ecuador, DÃY CORDILLERA OCCIDENTAL, Imbabura 0,386

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com