Động đất tại Ecuador

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Ecuador. Sự kiện gần đây bao quát 24 thg 9, 2026 – 23 thg 10, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 24 thg 10, 2025 – 23 thg 10, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 24 thg 10, 2025 – 23 thg 10, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
154
Độ lớn tối đa
5,4
Độ lớn trung bình
3,59

Bản đồ động đất cho Ecuador

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 24 thg 9, 2026 – 23 thg 10, 2026 UTC.

  1. 3,30 Ecuador, Lưu vực Amazon, Tỉnh Morona-Santiago chi tiết
  2. 2,90 Ecuador, Andes, Tỉnh Manabí chi tiết
  3. 3,60 Ecuador, Andes, Tỉnh Guayas chi tiết
  4. 4,20 Ecuador, Cordillera Blanca, Tỉnh Zamora-Chinchipe chi tiết
  5. 2,10 Ecuador, Cordillera Blanca, Tỉnh Napo chi tiết
  6. 4,10 Đảo Santa Cruz chi tiết
  7. 4,40 Ecuador, Nam Mỹ, Tỉnh Manabí chi tiết
  8. 2,60 Ecuador, Nam Mỹ, Esmeraldas chi tiết
  9. 2,90 Ecuador, Cordillera Blanca, Tỉnh Morona-Santiago chi tiết
  10. 3,00 Ecuador, Cordillera Blanca, Tỉnh Napo chi tiết
  11. 3,60 Ecuador, Andes, Tỉnh Guayas chi tiết
  12. 3,50 Ecuador, DÃY CORDILLERA OCCIDENTAL, Tỉnh Carchi chi tiết
  13. 4,30 Ecuador, Cordillera Oriental, Tỉnh Pastaza chi tiết
  14. 3,80 Ecuador, Andes, Tỉnh Guayas chi tiết
  15. 3,50 Ecuador, Andes, Tỉnh El Oro chi tiết
  16. 3,70 Ecuador, Nam Mỹ, Tỉnh Manabí chi tiết
  17. 3,80 Ecuador, Andes, Esmeraldas chi tiết
  18. 3,20 Ecuador, Nam Mỹ, Tỉnh Manabí chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 24 thg 10, 2025 – 23 thg 10, 2026 UTC.

  1. 5,40 Ecuador, DÃY CORDILLERA OCCIDENTAL, Imbabura chi tiết
  2. 5,20 Ecuador, DÃY CORDILLERA OCCIDENTAL, Imbabura chi tiết
  3. 5,10 Ecuador, Cordillera Blanca, Tungurahua chi tiết
  4. 4,90 Ecuador, Andes, Tỉnh Santa Elena chi tiết
  5. 4,70 Ecuador, Quần đảo Galápagos, Tỉnh Galápagos chi tiết
  6. 4,60 Ecuador, Andes, Tỉnh Guayas chi tiết
  7. 4,60 Ecuador, Cordillera Oriental, Tỉnh Pastaza chi tiết
  8. 4,60 Ecuador, RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI, Tỉnh Morona-Santiago chi tiết
  9. 4,50 Ecuador, Cordillera Blanca, Tỉnh Morona-Santiago chi tiết
  10. 4,50 Ecuador, RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI, Tỉnh Morona-Santiago chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 23 thg 10, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 177 5,4 — Ecuador, DÃY CORDILLERA OCCIDENTAL, Imbabura 0,485

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com