Động đất tại Ecuador
Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Ecuador. Sự kiện gần đây bao quát 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.
Thống kê khu vực
Thống kê cho khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.
- Sự kiện đã ghi nhận
- 155
- Độ lớn tối đa
- 5,5
- Độ lớn trung bình
- 3,71
Bản đồ động đất cho Ecuador
- < 2.0
- 2.0–4.5
- 4.5–6.0
- ≥ 6.0
Động đất gần đây
Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC.
- 3,80 Ecuador, Cordillera Blanca, Azuay chi tiết
- 3,20 Ecuador, Andes, Azuay chi tiết
- 3,60 Ecuador, Andes, Tỉnh Santa Elena chi tiết
- 3,50 Ecuador, Andes, Tỉnh Guayas chi tiết
- 3,60 Ecuador, Nam Mỹ, Tỉnh Manabí chi tiết
- 4,30 Ecuador, Andes, Tỉnh Morona-Santiago chi tiết
- 3,30 Đảo Santa Cruz chi tiết
- 3,60 Ecuador, Andes, Tỉnh El Oro chi tiết
Động đất lớn nhất
10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.
- 5,50 Ecuador, Andes, Tỉnh El Oro chi tiết
- 5,40 Ecuador, DÃY CORDILLERA OCCIDENTAL, Imbabura chi tiết
- 5,30 Ecuador, Andes, Tỉnh Pastaza chi tiết
- 5,20 Ecuador, DÃY CORDILLERA OCCIDENTAL, Imbabura chi tiết
- 5,10 Ecuador, Cordillera Blanca, Tungurahua chi tiết
- 4,90 Ecuador, Andes, Tỉnh Santa Elena chi tiết
- 4,90 Ecuador, Nam Mỹ, Tỉnh Manabí chi tiết
- 4,80 Ecuador, Cordillera Blanca, Chimborazo chi tiết
- 4,70 Ecuador, Quần đảo Galápagos, Tỉnh Galápagos chi tiết
- 4,60 Ecuador, Andes, Tỉnh Guayas chi tiết
Thống kê 5 năm gần nhất
Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 19 thg 7, 2026.
| Ngày | Sự kiện đã ghi nhận | Độ lớn tối đa | Sự kiện mỗi ngày |
|---|---|---|---|
| 2026 | 105 | 5,4 — Ecuador, DÃY CORDILLERA OCCIDENTAL, Imbabura | 0,288 |
Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com