Động đất tại Gruzia

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Gruzia. Sự kiện gần đây bao quát 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
76
Độ lớn tối đa
4,1
Độ lớn trung bình
2,55

Bản đồ động đất cho Gruzia

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 2,20 Gruzia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Samtskhe-Javakheti chi tiết
  2. 3,30 Gruzia, Dãy núi Kavkaz, Racha-Lechkhumi và Kvemo Svaneti chi tiết
  3. 1,90 Gruzia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Samtskhe-Javakheti chi tiết
  4. 2,80 Gruzia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Kvemo Kartli chi tiết
  5. 2,20 Gruzia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Samtskhe-Javakheti chi tiết
  6. 3,30 Gruzia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Kvemo Kartli chi tiết
  7. 3,20 Gruzia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Kvemo Kartli chi tiết
  8. 2,00 Gruzia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Kvemo Kartli chi tiết
  9. 4,10 Gruzia, Dãy núi Kavkaz, Racha-Lechkhumi và Kvemo Svaneti chi tiết
  10. 2,20 Gruzia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Kvemo Kartli chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 4,10 Gruzia, Dãy núi Kavkaz, Racha-Lechkhumi và Kvemo Svaneti chi tiết
  2. 3,90 Gruzia, Dãy núi Tiểu Kavkaz, Kvemo Kartli chi tiết
  3. 3,80 Gruzia, châu Á, Mtskheta-Mtianeti chi tiết
  4. 3,70 Gruzia, Dãy núi Kavkaz, Kakheti chi tiết
  5. 3,70 Gruzia, Dãy núi Kavkaz, Kakheti chi tiết
  6. 3,70 Gruzia, Dãy núi Kavkaz, Kakheti chi tiết
  7. 3,70 Gruzia, Dãy núi Kavkaz, Racha-Lechkhumi và Kvemo Svaneti chi tiết
  8. 3,60 Gruzia, Dãy núi Kavkaz, Kakheti chi tiết
  9. 3,60 Gruzia, châu Á, Samegrelo-Zemo Svaneti chi tiết
  10. 3,60 Gruzia, châu Á, Samegrelo-Zemo Svaneti chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 19 thg 7, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 124 4,5 — Biển Đen 0,34

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com