Động đất tại Hy Lạp

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Hy Lạp. Sự kiện gần đây bao quát 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
1098
Độ lớn tối đa
5,5
Độ lớn trung bình
2,76

Bản đồ động đất cho Hy Lạp

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 2,00 Hy Lạp, Lesbos, Bắc Aegea chi tiết
  2. 2,80 Hy Lạp, Lesbos, Bắc Aegea chi tiết
  3. 1,60 Biển Aegea chi tiết
  4. 2,50 Hy Lạp, Núi Pindus, Epirus chi tiết
  5. 3,10 Hy Lạp, Núi Pindus, Epirus chi tiết
  6. 2,60 Hy Lạp, châu Âu, Trung Hy Lạp chi tiết
  7. 2,80 Hy Lạp, châu Âu, Trung Hy Lạp chi tiết
  8. 2,60 Hy Lạp, Balkan, Khu vực Attica chi tiết
  9. 1,40 Hy Lạp, Lesbos, Bắc Aegea chi tiết
  10. 3,00 Hy Lạp, châu Âu, Trung Hy Lạp chi tiết
  11. 2,50 biển Ionia chi tiết
  12. 2,50 Hy Lạp, Balkan, Trung Hy Lạp chi tiết
  13. 1,60 biển Crete chi tiết
  14. 2,60 Hy Lạp, Núi Pindus, Epirus chi tiết
  15. 2,90 Biển Aegea chi tiết
  16. 3,80 Hy Lạp, Peloponnesus, Khu vực Peloponnese chi tiết
  17. 2,70 Biển Aegea chi tiết
  18. 2,50 Hy Lạp, Núi Pindus, Tây Macedonia chi tiết
  19. 2,80 Hy Lạp, Kríti chi tiết
  20. 2,80 Hy Lạp, Núi Pindus, Epirus chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 5,50 Hy Lạp, Núi Pindus, Epirus chi tiết
  2. 5,20 Hy Lạp, châu Âu, Trung Hy Lạp chi tiết
  3. 4,90 Hy Lạp, châu Âu, Núi Athos chi tiết
  4. 4,90 Hy Lạp, Núi Pindus, Epirus chi tiết
  5. 4,90 Hy Lạp, Balkan, Núi Athos chi tiết
  6. 4,80 Hy Lạp, Peloponnesus, Tây Hy Lạp chi tiết
  7. 4,80 Hy Lạp, Peloponnesus, Khu vực Peloponnese chi tiết
  8. 4,70 Biển Aegea chi tiết
  9. 4,70 Hy Lạp, Núi Pindus, Trung Hy Lạp chi tiết
  10. 4,70 Hy Lạp, Núi Pindus, Epirus chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 19 thg 7, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 3695 5,8 — Địa Trung Hải 10,123

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com