Động đất tại Hy Lạp

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Hy Lạp. Sự kiện gần đây bao quát 25 thg 9, 2026 – 24 thg 10, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 25 thg 10, 2025 – 24 thg 10, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 25 thg 10, 2025 – 24 thg 10, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
1153
Độ lớn tối đa
5,5
Độ lớn trung bình
2,73

Bản đồ động đất cho Hy Lạp

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 25 thg 9, 2026 – 24 thg 10, 2026 UTC.

  1. 1,50 Hy Lạp, Lesbos, Bắc Aegea chi tiết
  2. 2,40 Hy Lạp, Núi Pindus, Epirus chi tiết
  3. 1,30 Hy Lạp, Rhodes, Nam Aegea chi tiết
  4. 1,50 Hy Lạp, Lesbos, Bắc Aegea chi tiết
  5. 2,70 Hy Lạp, Balkan, Tây Hy Lạp chi tiết
  6. 2,50 Hy Lạp, Kríti chi tiết
  7. 1,50 Hy Lạp, Lesbos, Bắc Aegea chi tiết
  8. 3,90 Hy Lạp, Peloponnesus, Khu vực Peloponnese chi tiết
  9. 2,70 Hy Lạp, quần đảo Ionia, Quần đảo Ionia chi tiết
  10. 2,50 Hy Lạp, Peloponnesus, Tây Hy Lạp chi tiết
  11. 2,40 Hy Lạp, Lesbos, Bắc Aegea chi tiết
  12. 3,00 Hy Lạp, Peloponnesus, Tây Hy Lạp chi tiết
  13. 2,50 Hy Lạp, châu Âu, Trung Hy Lạp chi tiết
  14. 2,60 Hy Lạp, Núi Pindus, Epirus chi tiết
  15. 2,90 Hy Lạp, Núi Pindus, Epirus chi tiết
  16. 2,20 Hy Lạp, Núi Pindus, Epirus chi tiết
  17. 3,30 Hy Lạp, Balkan, Epirus chi tiết
  18. 2,50 Hy Lạp, Peloponnesus, Khu vực Peloponnese chi tiết
  19. 2,80 Hy Lạp, Peloponnesus, Tây Hy Lạp chi tiết
  20. 1,60 Biển Aegea chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 25 thg 10, 2025 – 24 thg 10, 2026 UTC.

  1. 5,50 Hy Lạp, Núi Pindus, Epirus chi tiết
  2. 5,20 Hy Lạp, châu Âu, Trung Hy Lạp chi tiết
  3. 4,90 Hy Lạp, châu Âu, Núi Athos chi tiết
  4. 4,90 Hy Lạp, Núi Pindus, Epirus chi tiết
  5. 4,80 Hy Lạp, Peloponnesus, Tây Hy Lạp chi tiết
  6. 4,70 Biển Aegea chi tiết
  7. 4,70 Hy Lạp, Núi Pindus, Trung Hy Lạp chi tiết
  8. 4,70 GREECE chi tiết
  9. 4,60 Hy Lạp, Balkan, Trung Hy Lạp chi tiết
  10. 4,60 Hy Lạp, Balkan, Tây Hy Lạp chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 24 thg 10, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 5167 5,8 — Địa Trung Hải 14,156

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com