Động đất tại Croatia

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Croatia. Sự kiện gần đây bao quát 24 thg 9, 2026 – 23 thg 10, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 24 thg 10, 2025 – 23 thg 10, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 24 thg 10, 2025 – 23 thg 10, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
195
Độ lớn tối đa
3,8
Độ lớn trung bình
1,98

Bản đồ động đất cho Croatia

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 24 thg 9, 2026 – 23 thg 10, 2026 UTC.

  1. 2,70 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Zadar chi tiết
  2. 1,20 Croatia, Balkan, Hạt Sisak-Moslavina chi tiết
  3. 1,90 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Karlovac chi tiết
  4. 1,40 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Karlovac chi tiết
  5. 1,90 Croatia, Balkan, Hạt Sisak-Moslavina chi tiết
  6. 1,20 Croatia, châu Âu, Zagreb chi tiết
  7. 1,80 Croatia, Balkan, Hạt Sisak-Moslavina chi tiết
  8. 3,00 Croatia, Balkan, Hạt Sisak-Moslavina chi tiết
  9. 1,00 Croatia, Balkan, Hạt Sisak-Moslavina chi tiết
  10. 2,10 Croatia, Dalmatia, Hạt Split-Dalmatia chi tiết
  11. 1,70 Croatia, Balkan, Hạt Sisak-Moslavina chi tiết
  12. 1,60 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Sisak-Moslavina chi tiết
  13. 1,50 Croatia, Balkan, Hạt Sisak-Moslavina chi tiết
  14. 2,10 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Primorje-Gorski chi tiết
  15. 2,50 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Split-Dalmatia chi tiết
  16. 2,20 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Primorje-Gorski chi tiết
  17. 2,80 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Primorje-Gorski chi tiết
  18. 1,60 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Primorje-Gorski chi tiết
  19. 1,60 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Primorje-Gorski chi tiết
  20. 2,60 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Primorje-Gorski chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 24 thg 10, 2025 – 23 thg 10, 2026 UTC.

  1. 3,80 Croatia, Balkan, Hạt Sisak-Moslavina chi tiết
  2. 3,80 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Sibenik-Knin chi tiết
  3. 3,70 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Lika-Senj chi tiết
  4. 3,70 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Split-Dalmatia chi tiết
  5. 3,70 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Split-Dalmatia chi tiết
  6. 3,70 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Sibenik-Knin chi tiết
  7. 3,70 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Split-Dalmatia chi tiết
  8. 3,70 Croatia, Dalmatia, Hạt Dubrovnik-Neretva chi tiết
  9. 3,60 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Primorje-Gorski chi tiết
  10. 3,60 Croatia, Dinaric Alps, Hạt Lika-Senj chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 23 thg 10, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 360 4,6 — Bosna và Hercegovina, Dinaric Alps, Tây Bosnia 0,986

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com