Động đất tại Indonesia
Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Indonesia. Sự kiện gần đây bao quát 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.
Thống kê khu vực
Thống kê cho khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.
- Sự kiện đã ghi nhận
- 7474
- Độ lớn tối đa
- 6,93
- Độ lớn trung bình
- 3,01
Bản đồ động đất cho Indonesia
- < 2.0
- 2.0–4.5
- 4.5–6.0
- ≥ 6.0
Động đất gần đây
Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC.
- 2,50 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
- 2,50 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
- 2,60 Indonesia, Dãy núi Barisan, Tây Sumatera chi tiết
- 2,70 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
- 4,30 Indonesia, Morotai, Bắc Maluku chi tiết
- 3,40 Indonesia, Sumatra, Lampung chi tiết
- 2,60 Indonesia, Quần đảo Sunda Nhỏ, Đông Nusa Tenggara chi tiết
- 3,00 Indonesia, Sumatra, Lampung chi tiết
- 3,40 Indonesia, Sumatra, Lampung chi tiết
- 3,10 Indonesia, Sumatra, Lampung chi tiết
- 3,30 Indonesia, Sumatra, Lampung chi tiết
- 2,80 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
- 3,90 Indonesia, Quần đảo Sunda Nhỏ, Đông Nusa Tenggara chi tiết
- 2,90 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
- 2,80 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
- 2,80 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
- 2,90 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
- 3,10 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
- 2,90 Indonesia, Sulawesi, Nam Sulawesi chi tiết
- 2,80 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
Động đất lớn nhất
10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.
- 6,93 Indonesia, Sulawesi, Nam Sulawesi chi tiết
- 6,90 Indonesia, Sumatra, Bắc Sumatera chi tiết
- 6,70 Indonesia, Sulawesi, Trung Sulawesi chi tiết
- 6,70 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
- 6,63 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
- 6,60 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
- 6,49 Indonesia, Sumatra, Bắc Sumatera chi tiết
- 6,10 Indonesia, Melanesia, Bắc Maluku chi tiết
- 6,10 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
- 6,08 Indonesia, Quần đảo Sunda Lớn, Trung Kalimantan chi tiết
Thống kê 5 năm gần nhất
Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 8 thg 9, 2026.
| Ngày | Sự kiện đã ghi nhận | Độ lớn tối đa | Sự kiện mỗi ngày |
|---|---|---|---|
| 2026 | 18705 | 7,8 — biển Molucca, Quần đảo Maluku | 51,247 |
Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com