Động đất tại Indonesia

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Indonesia. Sự kiện gần đây bao quát 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
6722
Độ lớn tối đa
6,93
Độ lớn trung bình
3

Bản đồ động đất cho Indonesia

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 2,80 Indonesia, Sulawesi, Nam Sulawesi chi tiết
  2. 4,20 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
  3. 3,80 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
  4. 2,90 Indonesia, Sulawesi, Trung Sulawesi chi tiết
  5. 2,90 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
  6. 2,50 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
  7. 2,60 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
  8. 2,50 Indonesia, Sulawesi, Trung Sulawesi chi tiết
  9. 3,40 Indonesia, Buru, Maluku chi tiết
  10. 2,70 Indonesia, Sumba, Đông Nusa Tenggara chi tiết
  11. 3,10 Indonesia, Sulawesi, Gorontalo chi tiết
  12. 3,40 Indonesia, Dãy Maoke, Papua chi tiết
  13. 3,50 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
  14. 3,10 Indonesia, Sulawesi, Nam Sulawesi chi tiết
  15. 3,00 Indonesia, Sulawesi, Trung Sulawesi chi tiết
  16. 2,90 Indonesia, Sulawesi, Trung Sulawesi chi tiết
  17. 2,80 Indonesia, Sulawesi, Trung Sulawesi chi tiết
  18. 2,50 Indonesia, Sulawesi, Trung Sulawesi chi tiết
  19. 2,60 Indonesia, Halmahera, Bắc Maluku chi tiết
  20. 2,50 Indonesia, Sulawesi, Đông Nam Sulawesi chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 6,93 Indonesia, Sulawesi, Nam Sulawesi chi tiết
  2. 6,70 Indonesia, Sulawesi, Trung Sulawesi chi tiết
  3. 6,70 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
  4. 6,63 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
  5. 6,60 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
  6. 6,50 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
  7. 6,49 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
  8. 6,10 Indonesia, Melanesia, Bắc Maluku chi tiết
  9. 6,10 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
  10. 5,86 Indonesia, Seram, Maluku chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 19 thg 7, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 13088 7,8 — biển Molucca, Quần đảo Maluku 35,858

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com