Động đất tại Indonesia

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Indonesia. Sự kiện gần đây bao quát 24 thg 9, 2026 – 23 thg 10, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 24 thg 10, 2025 – 23 thg 10, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 24 thg 10, 2025 – 23 thg 10, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
7288
Độ lớn tối đa
6,93
Độ lớn trung bình
3,01

Bản đồ động đất cho Indonesia

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 24 thg 9, 2026 – 23 thg 10, 2026 UTC.

  1. 3,10 Indonesia, Sumatra, Bắc Sumatera chi tiết
  2. 2,80 Indonesia, Timor, Đông Nusa Tenggara chi tiết
  3. 2,60 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
  4. 2,50 Indonesia, Sumatra, Bắc Sumatera chi tiết
  5. 2,50 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
  6. 3,10 Indonesia, New Guinea, Tây Papua chi tiết
  7. 4,90 Indonesia, Dãy núi Barisan, Nam Sumatera chi tiết
  8. 3,40 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
  9. 3,30 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
  10. 3,20 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
  11. 2,60 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
  12. 2,90 Indonesia, Sulawesi, Trung Sulawesi chi tiết
  13. 2,50 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
  14. 2,80 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
  15. 3,70 Indonesia, Sumatra, Lampung chi tiết
  16. 2,90 Indonesia, Sumatra, Bắc Sumatera chi tiết
  17. 2,50 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
  18. 4,50 Indonesia, CAO NGUYÊN NEW GUINEA, Papua chi tiết
  19. 3,60 Indonesia, Timor, Đông Nusa Tenggara chi tiết
  20. 2,70 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 24 thg 10, 2025 – 23 thg 10, 2026 UTC.

  1. 6,93 Indonesia, Sulawesi, Nam Sulawesi chi tiết
  2. 6,90 Indonesia, Sumatra, Bắc Sumatera chi tiết
  3. 6,70 Indonesia, Sulawesi, Trung Sulawesi chi tiết
  4. 6,60 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết
  5. 6,49 Indonesia, Sumatra, Bắc Sumatera chi tiết
  6. 6,10 Indonesia, Melanesia, Bắc Maluku chi tiết
  7. 6,08 Indonesia, Quần đảo Sunda Lớn, Trung Kalimantan chi tiết
  8. 6,01 Indonesia, Flores, Đông Nusa Tenggara chi tiết
  9. 5,86 Indonesia, Seram, Maluku chi tiết
  10. 5,81 Indonesia, New Guinea, Papua chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 23 thg 10, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 20364 7,8 — biển Molucca, Quần đảo Maluku 55,792

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com