Động đất tại Iran

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Iran. Sự kiện gần đây bao quát 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
249
Độ lớn tối đa
5,6
Độ lớn trung bình
3,63

Bản đồ động đất cho Iran

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 4,20 Iran, châu Á, Golestan chi tiết
  2. 4,90 Iran, Dãy núi Zagros, Khuzestan chi tiết
  3. 2,30 Iran, châu Á, Tây Azerbaijan chi tiết
  4. 2,20 Iran, châu Á, Tây Azerbaijan chi tiết
  5. 4,10 Iran, châu Á, Kerman chi tiết
  6. 2,10 Iran, châu Á, Tây Azerbaijan chi tiết
  7. 4,50 Iran, Dãy núi Zagros, Ilam chi tiết
  8. 2,80 Iran, châu Á, Tây Azerbaijan chi tiết
  9. 2,30 Iran, châu Á, Tây Azerbaijan chi tiết
  10. 2,30 Iran, châu Á, Tây Azerbaijan chi tiết
  11. 2,90 Iran, châu Á, Tây Azerbaijan chi tiết
  12. 4,10 Iran, Dãy núi Zagros, Hormozgan chi tiết
  13. 4,00 Iran, Dãy núi Zagros, Fars chi tiết
  14. 4,10 Iran, châu Á, Ilam chi tiết
  15. 4,20 Iran, châu Á, Tỉnh Bắc Khorasan chi tiết
  16. 1,50 Iran, châu Á, Tây Azerbaijan chi tiết
  17. 4,20 Iran, châu Á, Kerman chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 5,60 Iran, châu Á, Tỉnh Sistan và Baluchestan chi tiết
  2. 5,40 Iran, châu Á, Tỉnh Sistan và Baluchestan chi tiết
  3. 5,20 Iran, châu Á, Bushehr chi tiết
  4. 5,10 Iran, châu Á, Hormozgan chi tiết
  5. 5,10 Iran, châu Á, Isfahan chi tiết
  6. 5,00 Iran, Dãy núi Zagros, Fars chi tiết
  7. 5,00 vịnh Ba Tư chi tiết
  8. 4,90 Iran, Dãy núi Zagros, Khuzestan chi tiết
  9. 4,90 Iran, châu Á, Hormozgan chi tiết
  10. 4,90 Iran, Dãy núi Zagros, Hormozgan chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 19 thg 7, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 245 5,2 — Iran, châu Á, Bushehr 0,671

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com