Động đất tại Iran

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Iran. Sự kiện gần đây bao quát 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
269
Độ lớn tối đa
5,2
Độ lớn trung bình
3,64

Bản đồ động đất cho Iran

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC.

  1. 1,70 Iran, châu Á, Tây Azerbaijan chi tiết
  2. 4,30 Iran, Dãy núi Zagros, Tỉnh Kohgiluyeh và Boyer-Ahmad chi tiết
  3. 4,50 Iran, Dãy núi Zagros, Tỉnh Kohgiluyeh và Boyer-Ahmad chi tiết
  4. 2,30 Iran, châu Á, Tây Azerbaijan chi tiết
  5. 4,50 Iran, Dãy núi Zagros, Tỉnh Kohgiluyeh và Boyer-Ahmad chi tiết
  6. 2,50 Iran, châu Á, Tây Azerbaijan chi tiết
  7. 4,00 Iraq, châu Á, Tỉnh Sulaymaniyah chi tiết
  8. 4,20 Iran, Dãy núi Zagros, Lorestan chi tiết
  9. 4,40 Iran, châu Á, Ilam chi tiết
  10. 1,80 Iran, châu Á, Tây Azerbaijan chi tiết
  11. 1,90 Iran, châu Á, Tây Azerbaijan chi tiết
  12. 4,20 Iran, châu Á, Razavi Khorasan chi tiết
  13. 4,50 Iran, châu Á, Khuzestan chi tiết
  14. 4,20 Iran, châu Á, Bushehr chi tiết
  15. 4,70 Iran, châu Á, Khuzestan chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.

  1. 5,20 Iran, Dãy núi Zagros, Kermanshah chi tiết
  2. 5,20 Iran, châu Á, Bushehr chi tiết
  3. 5,10 Iran, châu Á, Hormozgan chi tiết
  4. 5,10 Iran, châu Á, Isfahan chi tiết
  5. 5,00 Iran, Dãy núi Zagros, Fars chi tiết
  6. 4,90 Iran, Dãy núi Zagros, Kermanshah chi tiết
  7. 4,90 Iran, Dãy núi Zagros, Khuzestan chi tiết
  8. 4,90 Iran, châu Á, Hormozgan chi tiết
  9. 4,90 Iran, Dãy núi Zagros, Hormozgan chi tiết
  10. 4,90 Iran, châu Á, Kermanshah chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 8 thg 9, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 304 5,2 — Iran, Dãy núi Zagros, Kermanshah 0,833

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com