Động đất tại Ý

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Ý. Sự kiện gần đây bao quát 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
13932
Độ lớn tối đa
4,6
Độ lớn trung bình
1,2

Bản đồ động đất cho Ý

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC.

  1. 0,70 Ý, DÃY APPENNINI, Perugia chi tiết
  2. 0,90 Ý, Anpơ, Udine chi tiết
  3. 1,20 Ý, Anpơ, Udine chi tiết
  4. 1,30 Ý, châu Âu, Chieti chi tiết
  5. 1,40 Ý, Dãy Calabria, Catanzaro chi tiết
  6. 0,30 Ý, DÃY APPENNINI, Perugia chi tiết
  7. 1,50 Ý, châu Âu, Chieti chi tiết
  8. 0,90 Ý, DÃY APPENNINI, Perugia chi tiết
  9. 1,20 Ý, DÃY APPENNINI, Potenza chi tiết
  10. 1,70 Ý, châu Âu, Tỉnh Napoli chi tiết
  11. 1,20 Ý, châu Âu, Tỉnh Napoli chi tiết
  12. 1,00 Ý, DÃY APPENNINI, Macerata chi tiết
  13. 1,60 Ý, DÃY APPENNINI, Potenza chi tiết
  14. 1,00 Ý, DÃY APPENNINI, Macerata chi tiết
  15. 1,00 Ý, DÃY APPENNINI, Ascoli Piceno chi tiết
  16. 1,30 Ý, DÃY APPENNINI, Perugia chi tiết
  17. 0,50 Ý, DÃY APPENNINI, Perugia chi tiết
  18. 0,50 Ý, DÃY APPENNINI, Ancona chi tiết
  19. 1,10 Ý, Anpơ, Torino chi tiết
  20. 2,90 Ý, Dãy Calabria, Cosenza chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.

  1. 4,60 Ý, châu Âu, Ravenna chi tiết
  2. 4,50 Ý, châu Âu, Tỉnh Napoli chi tiết
  3. 4,50 Ý, châu Âu, Salerno chi tiết
  4. 4,30 Ý, châu Âu, Pisa chi tiết
  5. 4,20 Ý, DÃY APPENNINI, Macerata chi tiết
  6. 4,20 Ý, châu Âu, Pistoia chi tiết
  7. 4,20 Ý, Đảo Sicilia, Messina chi tiết
  8. 4,20 Ý, châu Âu, Ravenna chi tiết
  9. 4,20 Ý, châu Âu, Perugia chi tiết
  10. 4,10 Ý, châu Âu, La Spezia chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 8 thg 9, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 11543 6,2 — biển Tyrrhenum 31,625

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com