Động đất tại Ý

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Ý. Sự kiện gần đây bao quát 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
13640
Độ lớn tối đa
4,6
Độ lớn trung bình
1,21

Bản đồ động đất cho Ý

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 2,00 Ý, châu Âu, Foggia chi tiết
  2. 2,20 Ý, Đảo Sicilia, Catania chi tiết
  3. 0,70 Ý, DÃY APPENNINI, Prato chi tiết
  4. 0,50 Ý, DÃY APPENNINI, Perugia chi tiết
  5. 1,20 Ý, DÃY APPENNINI, Rieti chi tiết
  6. 1,40 Ý, DÃY APPENNINI, Macerata chi tiết
  7. 1,40 Ý, châu Âu, Foggia chi tiết
  8. 1,10 Ý, DÃY APPENNINI, Macerata chi tiết
  9. 0,60 Ý, DÃY APPENNINI, Perugia chi tiết
  10. 0,50 Ý, DÃY APPENNINI, Perugia chi tiết
  11. 1,10 Ý, DÃY APPENNINI, Perugia chi tiết
  12. 1,00 Ý, Anpơ, Trento chi tiết
  13. 1,00 Ý, Anpơ, Trento chi tiết
  14. 1,20 Ý, DÃY APPENNINI, Fermo chi tiết
  15. 0,80 Ý, DÃY APPENNINI, Macerata chi tiết
  16. 1,10 Ý, DÃY APPENNINI, Rieti chi tiết
  17. 1,70 Ý, Anpơ, Trentino-Alto Adige/Südtirol chi tiết
  18. 1,20 Ý, DÃY APPENNINI, Perugia chi tiết
  19. 0,10 Ý, DÃY APPENNINI, Macerata chi tiết
  20. 1,30 Ý, DÃY APPENNINI, Perugia chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 4,60 Ý, châu Âu, Ravenna chi tiết
  2. 4,50 Ý, châu Âu, Salerno chi tiết
  3. 4,20 Ý, DÃY APPENNINI, Macerata chi tiết
  4. 4,20 Ý, DÃY APPENNINI, Pistoia chi tiết
  5. 4,20 Ý, Đảo Sicilia, Messina chi tiết
  6. 4,20 Ý, châu Âu, Ravenna chi tiết
  7. 4,20 Ý, châu Âu, Perugia chi tiết
  8. 4,10 biển Tyrrhenum chi tiết
  9. 4,10 Ý, Đảo Sicilia, Messina chi tiết
  10. 4,00 Ý, châu Âu, Massa-Carrara chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 19 thg 7, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 9123 6,2 — biển Tyrrhenum 24,994

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com