Động đất tại Kyrgyzstan
Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Kyrgyzstan. Sự kiện gần đây bao quát 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.
Thống kê khu vực
Thống kê cho khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.
- Sự kiện đã ghi nhận
- 488
- Độ lớn tối đa
- 5,4
- Độ lớn trung bình
- 2,73
Bản đồ động đất cho Kyrgyzstan
- < 2.0
- 2.0–4.5
- 4.5–6.0
- ≥ 6.0
Động đất gần đây
Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC.
- 2,50 Kyrgyzstan, châu Á, Talas chi tiết
- 2,20 Kyrgyzstan, Thiên Sơn, Khu vực Naryn chi tiết
- 2,50 Kyrgyzstan, châu Á, Khu vực Batken chi tiết
- 2,80 Kyrgyzstan, châu Á, Khu vực Batken chi tiết
- 2,30 Kyrgyzstan, Thiên Sơn, Khu vực Naryn chi tiết
- 2,60 Kyrgyzstan, châu Á, Osh chi tiết
- 2,70 Kyrgyzstan, châu Á, Khu vực Batken chi tiết
- 2,30 Kyrgyzstan, châu Á, Jalal-Abad chi tiết
- 2,30 Kyrgyzstan, Thiên Sơn, Osh chi tiết
- 2,50 Kyrgyzstan, Thiên Sơn, Osh chi tiết
- 3,10 Kyrgyzstan, Dãy núi Pamir, Osh chi tiết
- 4,20 Kyrgyzstan, Thiên Sơn, Khu vực Naryn chi tiết
- 2,40 Kyrgyzstan, châu Á, Jalal-Abad chi tiết
- 2,80 Kyrgyzstan, châu Á, Khu vực Batken chi tiết
- 2,50 Kyrgyzstan, Thiên Sơn, Jalal-Abad chi tiết
- 2,80 Kyrgyzstan, châu Á, Khu vực Batken chi tiết
- 2,20 Kyrgyzstan, Thiên Sơn, Chuy chi tiết
- 3,00 Kyrgyzstan, Thiên Sơn, Issyk Kul chi tiết
- 2,00 Kyrgyzstan, Thiên Sơn, Issyk Kul chi tiết
- 2,40 Kyrgyzstan, Thiên Sơn, Khu vực Naryn chi tiết
Động đất lớn nhất
10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.
- 5,40 Kyrgyzstan, châu Á, Jalal-Abad chi tiết
- 5,00 Kyrgyzstan, Thiên Sơn, Khu vực Naryn chi tiết
- 4,60 Kyrgyzstan, châu Á, Jalal-Abad chi tiết
- 4,60 Kyrgyzstan, Thiên Sơn, Jalal-Abad chi tiết
- 4,60 Kyrgyzstan, Thiên Sơn, Osh chi tiết
- 4,60 Kyrgyzstan, Thiên Sơn, Khu vực Naryn chi tiết
- 4,50 Kyrgyzstan, Thiên Sơn, Khu vực Naryn chi tiết
- 4,50 Kyrgyzstan, Thiên Sơn, Jalal-Abad chi tiết
- 4,50 Kyrgyzstan, Dãy núi Pamir, Osh chi tiết
- 4,40 Kyrgyzstan, châu Á, Osh chi tiết
Thống kê 5 năm gần nhất
Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 8 thg 9, 2026.
| Ngày | Sự kiện đã ghi nhận | Độ lớn tối đa | Sự kiện mỗi ngày |
|---|---|---|---|
| 2026 | 635 | 5,2 — Tajikistan, châu Á, Các Quận của Republican Subordination | 1,74 |
Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com