Động đất tại Nepal
Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Nepal. Sự kiện gần đây bao quát 25 thg 9, 2026 – 24 thg 10, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 25 thg 10, 2025 – 24 thg 10, 2026 UTC.
Thống kê khu vực
Thống kê cho khoảng 365 ngày 25 thg 10, 2025 – 24 thg 10, 2026 UTC.
- Sự kiện đã ghi nhận
- 84
- Độ lớn tối đa
- 5,2
- Độ lớn trung bình
- 3,48
Bản đồ động đất cho Nepal
- < 2.0
- 2.0–4.5
- 4.5–6.0
- ≥ 6.0
Động đất gần đây
Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 25 thg 9, 2026 – 24 thg 10, 2026 UTC.
- 2,70 Nepal, Himalaya, Vùng Mechi chi tiết
- 3,20 Nepal, Himalaya, Vùng Sagarmatha chi tiết
- 3,80 Nepal, Dãy Siwalik, Lumbini chi tiết
- 2,80 Nepal, Himalaya, Bhojpur chi tiết
- 3,00 Nepal, Himalaya, Bhojpur chi tiết
- 3,90 Nepal, Himalaya, Vùng Gandaki chi tiết
- 3,70 Nepal, Himalaya, Vùng Seti chi tiết
- 4,40 Nepal, Himalaya, Vùng Bagmati chi tiết
Động đất lớn nhất
10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 25 thg 10, 2025 – 24 thg 10, 2026 UTC.
- 5,20 Nepal, Himalaya, Vùng Bagmati chi tiết
- 4,50 Nepal, Dãy Siwalik, Vùng Rapti chi tiết
- 4,40 Nepal, Himalaya, Vùng Bagmati chi tiết
- 4,40 Nepal, Himalaya, Vùng Seti chi tiết
- 4,40 Nepal, Dãy Siwalik, Vùng Narayani chi tiết
- 4,30 Nepal, Dãy Siwalik, Vùng Dhaulagiri chi tiết
- 4,30 Nepal, Himalaya, Vùng Rapti chi tiết
- 4,20 Nepal, Himalaya, Vùng Mechi chi tiết
- 4,20 Nepal, Himalaya, Vùng Gandaki chi tiết
- 4,20 Nepal, Himalaya, Vùng Mahakali chi tiết
Thống kê 5 năm gần nhất
Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 24 thg 10, 2026.
| Ngày | Sự kiện đã ghi nhận | Độ lớn tối đa | Sự kiện mỗi ngày |
|---|---|---|---|
| 2026 | 225 | 5,2 — Nepal, Himalaya, Vùng Bagmati | 0,616 |
Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com