Động đất tại New Zealand
Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại New Zealand. Sự kiện gần đây bao quát 11 thg 8, 2026 – 9 thg 9, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 10 thg 9, 2025 – 9 thg 9, 2026 UTC.
Thống kê khu vực
Thống kê cho khoảng 365 ngày 10 thg 9, 2025 – 9 thg 9, 2026 UTC.
- Sự kiện đã ghi nhận
- 14773
- Độ lớn tối đa
- 6,32
- Độ lớn trung bình
- 1,87
Bản đồ động đất cho New Zealand
- < 2.0
- 2.0–4.5
- 4.5–6.0
- ≥ 6.0
Động đất gần đây
Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 11 thg 8, 2026 – 9 thg 9, 2026 UTC.
- 1,43 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Manawatu-Wanganui chi tiết
- 2,62 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Manawatu-Wanganui chi tiết
- 1,22 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Gisborne chi tiết
- 1,91 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực vịnh Plenty chi tiết
- 0,72 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Manawatu-Wanganui chi tiết
- 2,45 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Manawatu-Wanganui chi tiết
- 2,37 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Waikato chi tiết
- 1,40 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Waikato chi tiết
- 1,63 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Waikato chi tiết
- 1,59 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Gisborne chi tiết
- 2,83 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Manawatu-Wanganui chi tiết
- 1,71 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực vịnh Plenty chi tiết
- 1,11 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Manawatu-Wanganui chi tiết
- 2,24 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Taranaki chi tiết
- 1,56 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực vịnh Plenty chi tiết
- 2,95 New Zealand, Đảo Nam, Canterbury chi tiết
- 2,57 New Zealand, Nam Alps, Khu vực Southland chi tiết
- 1,71 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Hawke's Bay chi tiết
- 1,58 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Hawke's Bay chi tiết
- 1,12 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Hawke's Bay chi tiết
Động đất lớn nhất
10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 10 thg 9, 2025 – 9 thg 9, 2026 UTC.
- 6,32 New Zealand, Fiordland, Khu vực Southland chi tiết
- 5,90 New Zealand, Fiordland, Khu vực Southland chi tiết
- 5,75 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Gisborne chi tiết
- 5,70 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Manawatu-Wanganui chi tiết
- 5,60 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Gisborne chi tiết
- 5,58 New Zealand, Nam Alps, Khu vực Southland chi tiết
- 5,47 New Zealand, Nam Alps, Khu vực Southland chi tiết
- 5,30 New Zealand, Nam Alps, Khu vực Southland chi tiết
- 5,25 New Zealand, Fiordland, Khu vực Southland chi tiết
- 5,20 New Zealand, Nam Alps, Khu vực Southland chi tiết
Thống kê 5 năm gần nhất
Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 9 thg 9, 2026.
| Ngày | Sự kiện đã ghi nhận | Độ lớn tối đa | Sự kiện mỗi ngày |
|---|---|---|---|
| 2026 | 13966 | 6,32 — New Zealand, Fiordland, Khu vực Southland | 38,263 |
Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com