Động đất tại New Zealand
Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại New Zealand. Sự kiện gần đây bao quát 21 thg 6, 2026 – 20 thg 7, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 21 thg 7, 2025 – 20 thg 7, 2026 UTC.
Thống kê khu vực
Thống kê cho khoảng 365 ngày 21 thg 7, 2025 – 20 thg 7, 2026 UTC.
- Sự kiện đã ghi nhận
- 14535
- Độ lớn tối đa
- 6,32
- Độ lớn trung bình
- 1,85
Bản đồ động đất cho New Zealand
- < 2.0
- 2.0–4.5
- 4.5–6.0
- ≥ 6.0
Động đất gần đây
Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 21 thg 6, 2026 – 20 thg 7, 2026 UTC.
- 1,35 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Hawke's Bay chi tiết
- 1,40 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Manawatu-Wanganui chi tiết
- 1,86 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Hawke's Bay chi tiết
- 2,13 New Zealand, Nam Alps, Khu vực West Coast chi tiết
- 2,74 New Zealand, Đảo Nam, Khu vực West Coast chi tiết
- 1,59 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Manawatu-Wanganui chi tiết
- 1,86 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Manawatu-Wanganui chi tiết
- 1,71 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Taranaki chi tiết
- 1,44 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Gisborne chi tiết
- 1,89 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Taranaki chi tiết
- 1,58 New Zealand, Nam Alps, Khu vực Otago chi tiết
- 1,46 New Zealand, Đảo Nam, Khu vực Marlborough chi tiết
- 1,94 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Waikato chi tiết
- 1,58 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Gisborne chi tiết
- 1,76 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Hawke's Bay chi tiết
- 1,36 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Hawke's Bay chi tiết
- 0,83 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Hawke's Bay chi tiết
- 0,40 New Zealand, Cao nguyên núi lửa đảo Bắc, Khu vực Manawatu-Wanganui chi tiết
- 1,19 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Hawke's Bay chi tiết
- 1,29 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Manawatu-Wanganui chi tiết
Động đất lớn nhất
10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 21 thg 7, 2025 – 20 thg 7, 2026 UTC.
- 6,32 New Zealand, Fiordland, Khu vực Southland chi tiết
- 5,90 New Zealand, Fiordland, Khu vực Southland chi tiết
- 5,17 New Zealand, Khu vực Gisborne chi tiết
- 5,10 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Gisborne chi tiết
- 4,91 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Hawke's Bay chi tiết
- 4,90 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Manawatu-Wanganui chi tiết
- 4,90 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Hawke's Bay chi tiết
- 4,86 New Zealand, Nam Alps, Khu vực West Coast chi tiết
- 4,83 New Zealand, Nam Alps, Khu vực West Coast chi tiết
- 4,78 New Zealand, Đảo Bắc, Khu vực Manawatu-Wanganui chi tiết
Thống kê 5 năm gần nhất
Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 20 thg 7, 2026.
| Ngày | Sự kiện đã ghi nhận | Độ lớn tối đa | Sự kiện mỗi ngày |
|---|---|---|---|
| 2026 | 11033 | 6,32 — New Zealand, Fiordland, Khu vực Southland | 30,227 |
Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com