Động đất tại Peru
Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Peru. Sự kiện gần đây bao quát 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.
Thống kê khu vực
Thống kê cho khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.
- Sự kiện đã ghi nhận
- 472
- Độ lớn tối đa
- 6
- Độ lớn trung bình
- 3,9
Bản đồ động đất cho Peru
- < 2.0
- 2.0–4.5
- 4.5–6.0
- ≥ 6.0
Động đất gần đây
Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC.
- 5,50 Peru, Cordillera Blanca, Khu vực Junín chi tiết
- 3,10 Peru, DÃY CORDILLERA OCCIDENTAL, Khu vựcTacna chi tiết
- 5,60 Peru, Sơn nguyên, Khu vực Cusco chi tiết
- 2,70 Peru, Andes, Khu vựcTacna chi tiết
- 2,90 Peru, DÃY CORDILLERA OCCIDENTAL, Khu vựcTacna chi tiết
- 3,60 Peru, RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI, Khu vực Loreto chi tiết
- 4,10 Peru, Sơn nguyên, Puno chi tiết
- 4,70 Peru, Cordillera Oriental, Khu vực Pasco chi tiết
- 4,80 Peru, Cordillera Blanca, Apurímac chi tiết
- 5,00 Peru, RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI, Khu vực Huánuco chi tiết
- 3,40 Peru, DÃY CORDILLERA OCCIDENTAL, Khu vựcTacna chi tiết
- 4,60 Peru, RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI, Ucayali chi tiết
- 2,60 Peru, Andes, Khu vựcTacna chi tiết
- 4,70 Peru, DÃY CORDILLERA OCCIDENTAL, Khu vựcTacna chi tiết
Động đất lớn nhất
10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.
- 6,00 Peru, Cordillera Oriental, San Martín chi tiết
- 5,80 Peru, Andes, Khu vực Ica chi tiết
- 5,60 Peru, Sơn nguyên, Khu vực Cusco chi tiết
- 5,50 Peru, Cordillera Blanca, Khu vực Junín chi tiết
- 5,50 Peru, Cordillera Oriental, Khu vực Amazonas chi tiết
- 5,20 Peru, RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI, Ucayali chi tiết
- 5,10 Peru, Cordillera Blanca, Khu vực Piura chi tiết
- 5,00 Peru, RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI, Khu vực Huánuco chi tiết
- 5,00 Peru, RỪNG MƯA NHIỆT ĐỚI, Khu vực Loreto chi tiết
- 5,00 Peru, Cordillera Oriental, Khu vực Huánuco chi tiết
Thống kê 5 năm gần nhất
Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 19 thg 7, 2026.
| Ngày | Sự kiện đã ghi nhận | Độ lớn tối đa | Sự kiện mỗi ngày |
|---|---|---|---|
| 2026 | 438 | 6 — Peru, Cordillera Oriental, San Martín | 1,2 |
Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com