Động đất tại Philippines

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Philippines. Sự kiện gần đây bao quát 24 thg 9, 2026 – 23 thg 10, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 24 thg 10, 2025 – 23 thg 10, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 24 thg 10, 2025 – 23 thg 10, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
567
Độ lớn tối đa
6,79
Độ lớn trung bình
3,56

Bản đồ động đất cho Philippines

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 24 thg 9, 2026 – 23 thg 10, 2026 UTC.

  1. 3,00 Philippines, Mindanao, Surigao del Sur chi tiết
  2. 3,30 Philippines, Panay, Antique chi tiết
  3. 3,00 Philippines, Negros, Negros Occidental chi tiết
  4. 3,00 Philippines, Negros, Negros Oriental chi tiết
  5. 4,00 Philippines, Luzon, Aurora chi tiết
  6. 3,30 Philippines, Luzon, Abra chi tiết
  7. 3,80 Philippines, Luzon, Cagayan chi tiết
  8. 3,40 Philippines, Samar chi tiết
  9. 4,20 Philippines, Luzon, Isabela chi tiết
  10. 3,40 Philippines, Mindanao, Agusan del Norte chi tiết
  11. 3,90 Philippines, Leyte chi tiết
  12. 3,40 Philippines, Samar, Đông Samar chi tiết
  13. 3,10 Philippines, Negros, Negros Oriental chi tiết
  14. 4,10 Philippines, Mindoro, Occidental Mindoro chi tiết
  15. 3,10 Philippines, Luzon, Ilocos Sur chi tiết
  16. 4,00 Philippines, Luzon, Benguet chi tiết
  17. 3,00 Philippines, Mindanao, Sarangani chi tiết
  18. 3,30 Philippines, Davao del Norte chi tiết
  19. 3,20 Philippines, Masbate chi tiết
  20. 3,00 Philippines, Mindanao, Zamboanga del Sur chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 24 thg 10, 2025 – 23 thg 10, 2026 UTC.

  1. 6,79 Philippines, Mindanao, General Santos chi tiết
  2. 6,57 Philippines, Samar, Đông Samar chi tiết
  3. 6,14 Philippines, Mindanao, Davao Oriental chi tiết
  4. 6,00 Philippines, Samar, Đông Samar chi tiết
  5. 5,95 Philippines, Mindanao, Maguindanao chi tiết
  6. 5,74 Philippines, Mindanao, Nam Cotabato chi tiết
  7. 5,70 Philippines, Mindanao, Davao del Sur chi tiết
  8. 5,68 Philippines, Mindanao, Sultan Kudarat chi tiết
  9. 5,67 Philippines, Mindanao, Zamboanga Sibugay chi tiết
  10. 5,62 Philippines, Luzon, Ilocos Norte chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 23 thg 10, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 2537 8,1 — Biển Celebes, Philippines 6,951

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com