Động đất tại Papua New Guinea
Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Papua New Guinea. Sự kiện gần đây bao quát 25 thg 9, 2026 – 24 thg 10, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 25 thg 10, 2025 – 24 thg 10, 2026 UTC.
Thống kê khu vực
Thống kê cho khoảng 365 ngày 25 thg 10, 2025 – 24 thg 10, 2026 UTC.
- Sự kiện đã ghi nhận
- 285
- Độ lớn tối đa
- 6,93
- Độ lớn trung bình
- 4,32
Bản đồ động đất cho Papua New Guinea
- < 2.0
- 2.0–4.5
- 4.5–6.0
- ≥ 6.0
Động đất gần đây
Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 25 thg 9, 2026 – 24 thg 10, 2026 UTC.
- 4,50 Papua New Guinea, New Britain, Đông New Britain chi tiết
- 4,90 Papua New Guinea, New Britain, Đông New Britain chi tiết
- 4,80 Papua New Guinea, CAO NGUYÊN NEW GUINEA, Tỉnh Eastern Highlands chi tiết
- 4,60 Papua New Guinea, New Ireland, Tỉnh New Ireland chi tiết
- 6,00 Papua New Guinea, New Britain, Đông New Britain chi tiết
- 5,30 Papua New Guinea, New Britain, Đông New Britain chi tiết
- 4,50 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Sandaun chi tiết
- 4,70 Biển Solomon, Quần đảo Bismarck chi tiết
- 4,60 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Đông Sepik chi tiết
- 4,90 Papua New Guinea, New Ireland, Tỉnh New Ireland chi tiết
- 4,00 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Madang chi tiết
- 4,40 Papua New Guinea, New Britain, Tỉnh Tây New Britain chi tiết
- 4,60 Papua New Guinea, New Britain, Đông New Britain chi tiết
- 4,90 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Morobe chi tiết
- 4,60 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Morobe chi tiết
- 4,60 Papua New Guinea, New Ireland, Tỉnh New Ireland chi tiết
- 4,90 Papua New Guinea, New Ireland, Tỉnh New Ireland chi tiết
- 5,60 Papua New Guinea, New Ireland, Tỉnh New Ireland chi tiết
- 6,17 Papua New Guinea, New Ireland, Tỉnh New Ireland chi tiết
Động đất lớn nhất
10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 25 thg 10, 2025 – 24 thg 10, 2026 UTC.
- 6,93 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Madang chi tiết
- 6,59 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Morobe chi tiết
- 6,50 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Madang chi tiết
- 6,40 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Madang chi tiết
- 6,32 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Madang chi tiết
- 6,17 Papua New Guinea, New Ireland, Tỉnh New Ireland chi tiết
- 6,00 Papua New Guinea, New Britain, Đông New Britain chi tiết
- 5,90 Papua New Guinea, CAO NGUYÊN NEW GUINEA, Tỉnh Enga chi tiết
- 5,77 Papua New Guinea, CAO NGUYÊN NEW GUINEA, Tỉnh Morobe chi tiết
- 5,74 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Madang chi tiết
Thống kê 5 năm gần nhất
Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 24 thg 10, 2026.
| Ngày | Sự kiện đã ghi nhận | Độ lớn tối đa | Sự kiện mỗi ngày |
|---|---|---|---|
| 2026 | 572 | 6,67 — Biển Bismarck, Melanesia | 1,567 |
Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com