Động đất tại Papua New Guinea
Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Papua New Guinea. Sự kiện gần đây bao quát 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.
Thống kê khu vực
Thống kê cho khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.
- Sự kiện đã ghi nhận
- 274
- Độ lớn tối đa
- 6,93
- Độ lớn trung bình
- 4,27
Bản đồ động đất cho Papua New Guinea
- < 2.0
- 2.0–4.5
- 4.5–6.0
- ≥ 6.0
Động đất gần đây
Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC.
- 5,40 Papua New Guinea, CAO NGUYÊN NEW GUINEA, Tỉnh Morobe chi tiết
- 5,77 Papua New Guinea, CAO NGUYÊN NEW GUINEA, Tỉnh Morobe chi tiết
- 4,50 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Sandaun chi tiết
- 4,50 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Sandaun chi tiết
- 4,50 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Sandaun chi tiết
- 4,20 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Sandaun chi tiết
- 4,00 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Sandaun chi tiết
- 4,30 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Morobe chi tiết
- 4,40 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Sandaun chi tiết
- 4,40 Papua New Guinea, New Ireland, Tỉnh New Ireland chi tiết
- 5,72 Papua New Guinea, Melanesia, Tỉnh Morobe chi tiết
- 4,20 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Morobe chi tiết
- 4,00 Papua New Guinea, New Britain, Tỉnh Tây New Britain chi tiết
- 5,40 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Đông Sepik chi tiết
- 5,38 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Đông Sepik chi tiết
- 5,00 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Đông Sepik chi tiết
- 5,26 Papua New Guinea, New Ireland, Tỉnh New Ireland chi tiết
- 5,00 Papua New Guinea, New Ireland, Tỉnh New Ireland chi tiết
- 5,19 Papua New Guinea, CAO NGUYÊN NEW GUINEA, Gulf chi tiết
- 5,00 Papua New Guinea, New Guinea, Gulf chi tiết
Động đất lớn nhất
10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.
- 6,93 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Madang chi tiết
- 6,70 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Morobe chi tiết
- 6,70 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Morobe chi tiết
- 6,50 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Madang chi tiết
- 6,32 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Madang chi tiết
- 5,90 Papua New Guinea, CAO NGUYÊN NEW GUINEA, Tỉnh Enga chi tiết
- 5,77 Papua New Guinea, CAO NGUYÊN NEW GUINEA, Tỉnh Morobe chi tiết
- 5,73 Papua New Guinea, Quần đảo Bismarck, Tỉnh Tây New Britain chi tiết
- 5,72 Papua New Guinea, Melanesia, Tỉnh Morobe chi tiết
- 5,60 Papua New Guinea, CAO NGUYÊN NEW GUINEA, Tỉnh Phía Nam Highlands chi tiết
Thống kê 5 năm gần nhất
Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 8 thg 9, 2026.
| Ngày | Sự kiện đã ghi nhận | Độ lớn tối đa | Sự kiện mỗi ngày |
|---|---|---|---|
| 2026 | 490 | 6,67 — Biển Bismarck, Melanesia | 1,343 |
Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com