Động đất tại Papua New Guinea
Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Papua New Guinea. Sự kiện gần đây bao quát 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.
Thống kê khu vực
Thống kê cho khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.
- Sự kiện đã ghi nhận
- 269
- Độ lớn tối đa
- 6,93
- Độ lớn trung bình
- 4,29
Bản đồ động đất cho Papua New Guinea
- < 2.0
- 2.0–4.5
- 4.5–6.0
- ≥ 6.0
Động đất gần đây
Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC.
- 4,10 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Sandaun chi tiết
- 3,20 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Sandaun chi tiết
- 3,20 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Sandaun chi tiết
- 5,40 Papua New Guinea, Quần đảo Bismarck, Đông New Britain chi tiết
- 5,40 Papua New Guinea, Quần đảo Bismarck, Đông New Britain chi tiết
- 3,30 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Sandaun chi tiết
- 4,90 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Morobe chi tiết
- 3,30 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Sandaun chi tiết
- 3,80 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Sandaun chi tiết
- 5,50 Papua New Guinea, New Ireland, Tỉnh New Ireland chi tiết
- 4,30 Papua New Guinea, CAO NGUYÊN NEW GUINEA, Tỉnh Morobe chi tiết
- 4,80 Papua New Guinea, Quần đảo Bismarck, Tỉnh Tây New Britain chi tiết
- 2,90 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Sandaun chi tiết
- 3,40 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Sandaun chi tiết
- 3,40 Papua New Guinea, CAO NGUYÊN NEW GUINEA, Tỉnh Sandaun chi tiết
Động đất lớn nhất
10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.
- 6,93 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Madang chi tiết
- 6,70 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Morobe chi tiết
- 6,70 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Morobe chi tiết
- 6,50 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Madang chi tiết
- 6,41 Papua New Guinea, New Ireland, Tỉnh New Ireland chi tiết
- 6,32 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Madang chi tiết
- 6,10 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Đông Sepik chi tiết
- 5,90 Papua New Guinea, CAO NGUYÊN NEW GUINEA, Tỉnh Enga chi tiết
- 5,90 Papua New Guinea, New Ireland, Tỉnh New Ireland chi tiết
- 5,80 Papua New Guinea, New Guinea, Tỉnh Đông Sepik chi tiết
Thống kê 5 năm gần nhất
Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 19 thg 7, 2026.
| Ngày | Sự kiện đã ghi nhận | Độ lớn tối đa | Sự kiện mỗi ngày |
|---|---|---|---|
| 2026 | 407 | 6,67 — Biển Bismarck, Melanesia | 1,115 |
Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com