Động đất tại Romania
Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Romania. Sự kiện gần đây bao quát 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.
Thống kê khu vực
Thống kê cho khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.
- Sự kiện đã ghi nhận
- 189
- Độ lớn tối đa
- 4,6
- Độ lớn trung bình
- 2,99
Bản đồ động đất cho Romania
- < 2.0
- 2.0–4.5
- 4.5–6.0
- ≥ 6.0
Động đất gần đây
Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC.
- 3,10 Romania, châu Âu, Hạt Galati chi tiết
- 4,10 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Buzau chi tiết
- 3,00 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Buzau chi tiết
- 3,30 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
- 3,20 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
- 2,50 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
- 3,40 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
- 2,80 Romania, Đồng bằng Alföld, Hạt Timis chi tiết
- 2,90 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Prahova chi tiết
- 4,40 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Covasna chi tiết
- 2,90 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Buzau chi tiết
- 3,30 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Vrancea chi tiết
- 2,60 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
- 4,60 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Buzau chi tiết
- 2,80 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Buzau chi tiết
Động đất lớn nhất
10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.
- 4,60 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Buzau chi tiết
- 4,50 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
- 4,40 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Covasna chi tiết
- 4,20 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
- 4,10 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Buzau chi tiết
- 4,10 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
- 4,00 Romania, Đồng bằng Alföld, Hạt Satu Mare chi tiết
- 3,90 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
- 3,90 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
- 3,80 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Buzau chi tiết
Thống kê 5 năm gần nhất
Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 8 thg 9, 2026.
| Ngày | Sự kiện đã ghi nhận | Độ lớn tối đa | Sự kiện mỗi ngày |
|---|---|---|---|
| 2026 | 153 | 4,6 — Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Buzau | 0,419 |
Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com