Động đất tại Romania

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Romania. Sự kiện gần đây bao quát 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
189
Độ lớn tối đa
4,5
Độ lớn trung bình
2,95

Bản đồ động đất cho Romania

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 3,20 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Buzau chi tiết
  2. 2,80 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Buzau chi tiết
  3. 2,60 Romania, THẢO NGUYÊN PONTIC, Hạt Ialomita chi tiết
  4. 3,40 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
  5. 2,80 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
  6. 3,10 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Caras-Severin chi tiết
  7. 2,50 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
  8. 2,80 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Buzau chi tiết
  9. 2,60 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Buzau chi tiết
  10. 2,80 Romania, Dãy núi Karpat, Hạt Buzau chi tiết
  11. 2,60 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Buzau chi tiết
  12. 2,90 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
  13. 3,00 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Buzau chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.

  1. 4,50 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
  2. 4,20 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
  3. 4,20 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Gorj chi tiết
  4. 4,10 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
  5. 4,10 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
  6. 4,00 Romania, Đồng bằng Alföld, Hạt Satu Mare chi tiết
  7. 3,90 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
  8. 3,90 Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea chi tiết
  9. 3,80 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Hạt Buzau chi tiết
  10. 3,80 Romania, Dãy Transylvanian Alps, Vrancea chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 19 thg 7, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 115 4,5 — Romania, Dãy núi Karpat, Vrancea 0,315

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com