Động đất tại Slovenia

Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Slovenia. Sự kiện gần đây bao quát 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.

Thống kê khu vực

Thống kê cho khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.

Sự kiện đã ghi nhận
209
Độ lớn tối đa
3,6
Độ lớn trung bình
1,29

Bản đồ động đất cho Slovenia

Động đất gần đây

Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 10 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026 UTC.

  1. 0,80 Ý, Dinaric Alps, Trieste chi tiết
  2. 1,40 Slovenia, Dinaric Alps, Đô thị tự trị Skofja Loka chi tiết
  3. 0,80 Slovenia, châu Âu, Kanal ob Soči chi tiết
  4. 1,10 Slovenia, Dinaric Alps, Nova Gorica chi tiết
  5. 0,60 Slovenia, Dinaric Alps, Đô thị tự trị Cerkno chi tiết
  6. 1,00 Slovenia, châu Âu, Kanal ob Soči chi tiết
  7. 0,80 Slovenia, châu Âu, Kanal ob Soči chi tiết
  8. 0,90 Ý, Dinaric Alps, Trieste chi tiết
  9. 0,80 Slovenia, châu Âu, Đô thị tự trị Bovec chi tiết
  10. 1,20 Slovenia, châu Âu, Đô thị tự trị Bovec chi tiết
  11. 1,30 Slovenia, châu Âu, Đô thị tự trị Bovec chi tiết
  12. 0,80 Slovenia, châu Âu, Đô thị tự trị Bovec chi tiết
  13. 3,00 Slovenia, châu Âu, Kobarid chi tiết
  14. 1,20 Slovenia, châu Âu, Đô thị tự trị Bovec chi tiết
  15. 1,00 Slovenia, Anpơ, Đô thị tự trị Kranjska Gora chi tiết
  16. 1,00 Slovenia, Dinaric Alps, Nova Gorica chi tiết
  17. 0,90 Slovenia, châu Âu, Kanal ob Soči chi tiết
  18. 1,40 Slovenia, Dinaric Alps, Đô thị tự trị Trebnje chi tiết
  19. 1,80 Slovenia, Dinaric Alps, Ilirska Bistrica chi tiết
  20. 1,30 Slovenia, Dinaric Alps, Ilirska Bistrica chi tiết

Động đất lớn nhất

10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 9 thg 9, 2025 – 8 thg 9, 2026 UTC.

  1. 3,60 Slovenia, Balkan, Đô thị tự trị Trebnje chi tiết
  2. 3,00 Slovenia, châu Âu, Kobarid chi tiết
  3. 3,00 Slovenia, châu Âu, Šmarje pri Jelšah chi tiết
  4. 3,00 Slovenia, châu Âu, Kobarid chi tiết
  5. 3,00 Slovenia, châu Âu, Kobarid chi tiết
  6. 2,80 Slovenia, Dinaric Alps, Žužemberk chi tiết
  7. 2,80 Slovenia, châu Âu, Tržič chi tiết
  8. 2,70 Slovenia, Dinaric Alps, Đô thị tự trị Trebnje chi tiết
  9. 2,70 Slovenia, châu Âu, Tržič chi tiết
  10. 2,60 Slovenia, Dinaric Alps, Ilirska Bistrica chi tiết

Thống kê 5 năm gần nhất

Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 8 thg 9, 2026.

Ngày Sự kiện đã ghi nhận Độ lớn tối đa Sự kiện mỗi ngày
2026 491 3,9 — Ý, Anpơ, Udine 1,345

Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com