Động đất tại Slovenia
Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Slovenia. Sự kiện gần đây bao quát 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.
Thống kê khu vực
Thống kê cho khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.
- Sự kiện đã ghi nhận
- 208
- Độ lớn tối đa
- 3,6
- Độ lớn trung bình
- 1,3
Bản đồ động đất cho Slovenia
- < 2.0
- 2.0–4.5
- 4.5–6.0
- ≥ 6.0
Động đất gần đây
Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC.
- 1,00 Slovenia, Anpơ, Šoštanj chi tiết
- 1,70 Slovenia, châu Âu, Zasavska chi tiết
- 0,90 Ý, Dinaric Alps, Trieste chi tiết
- 0,90 Slovenia, châu Âu, Kanal ob Soči chi tiết
- 0,60 Slovenia, Dinaric Alps, Đô thị tự trị Cerkno chi tiết
- 0,60 Slovenia, châu Âu, Kobarid chi tiết
- 2,30 Slovenia, châu Âu, Kobarid chi tiết
- 1,30 Slovenia, châu Âu, Šmartno pri Litiji chi tiết
- 1,50 Slovenia, Balkan, Đô thị tự trị của Krsko chi tiết
- 0,60 Slovenia, Dinaric Alps, Đô thị tự trị Cerkno chi tiết
- 0,60 Slovenia, Dinaric Alps, Đô thị tự trị Cerkno chi tiết
- 1,70 Slovenia, châu Âu, Kobarid chi tiết
- 1,70 Slovenia, châu Âu, Kobarid chi tiết
- 0,60 Slovenia, châu Âu, Đô thị tự trị Bovec chi tiết
- 1,00 Slovenia, Dinaric Alps, Đô thị tự trị Sezana chi tiết
- 2,30 Slovenia, Dinaric Alps, Đô thị tự trị Postojna chi tiết
- 0,80 Slovenia, châu Âu, Kanal ob Soči chi tiết
- 1,10 Slovenia, Dinaric Alps, Ajdovščina chi tiết
Động đất lớn nhất
10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.
- 3,60 Slovenia, Balkan, Đô thị tự trị Trebnje chi tiết
- 3,00 Slovenia, châu Âu, Šmarje pri Jelšah chi tiết
- 3,00 Slovenia, châu Âu, Kobarid chi tiết
- 3,00 Slovenia, châu Âu, Kobarid chi tiết
- 2,80 Slovenia, Dinaric Alps, Žužemberk chi tiết
- 2,80 Slovenia, châu Âu, Tržič chi tiết
- 2,70 Slovenia, Dinaric Alps, Đô thị tự trị Trebnje chi tiết
- 2,70 Slovenia, châu Âu, Tržič chi tiết
- 2,60 Slovenia, Dinaric Alps, Ilirska Bistrica chi tiết
- 2,60 Slovenia, châu Âu, Đô thị tự trị Bovec chi tiết
Thống kê 5 năm gần nhất
Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 19 thg 7, 2026.
| Ngày | Sự kiện đã ghi nhận | Độ lớn tối đa | Sự kiện mỗi ngày |
|---|---|---|---|
| 2026 | 399 | 3,9 — Ý, Anpơ, Udine | 1,093 |
Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com