Động đất tại Venezuela
Khám phá các trận động đất được ghi nhận tại Venezuela. Sự kiện gần đây bao quát 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC; thống kê năm và sự kiện lớn nhất bao quát 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.
Thống kê khu vực
Thống kê cho khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.
- Sự kiện đã ghi nhận
- 43
- Độ lớn tối đa
- 7,5
- Độ lớn trung bình
- 4,67
Bản đồ động đất cho Venezuela
- < 2.0
- 2.0–4.5
- 4.5–6.0
- ≥ 6.0
Động đất gần đây
Tối đa 20 sự kiện gần nhất trong khoảng 30 ngày 20 thg 6, 2026 – 19 thg 7, 2026 UTC.
- 4,50 Venezuela, DÃY CORDILLERA ORIENTAL, Sucre chi tiết
- 4,50 Venezuela, Tây Ấn, Sucre chi tiết
- 4,30 Venezuela, Dãy Mérida, Carabobo chi tiết
- 4,50 Venezuela, Andes, Falcón chi tiết
- 4,40 Venezuela, Dãy Mérida, Yaracuy chi tiết
- 4,40 Venezuela, DÃY CORDILLERA ORIENTAL, Vargas chi tiết
- 4,50 Venezuela, DÃY CORDILLERA ORIENTAL, Vargas chi tiết
- 7,50 Venezuela, Dãy Mérida, Carabobo chi tiết
- 7,10 Venezuela, Dãy Mérida, Yaracuy chi tiết
Động đất lớn nhất
10 sự kiện lớn nhất trong khoảng 365 ngày 20 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2026 UTC.
- 7,50 Venezuela, Dãy Mérida, Carabobo chi tiết
- 7,10 Venezuela, Dãy Mérida, Yaracuy chi tiết
- 6,30 Venezuela, DÃY CORDILLERA ORIENTAL, Zulia chi tiết
- 6,20 Venezuela, DÃY CORDILLERA ORIENTAL, Zulia chi tiết
- 6,10 Venezuela, DÃY CORDILLERA ORIENTAL, Zulia chi tiết
- 5,80 Venezuela, DÃY CORDILLERA ORIENTAL, Zulia chi tiết
- 4,90 Venezuela, DÃY CORDILLERA ORIENTAL, Zulia chi tiết
- 4,90 Venezuela, DÃY CORDILLERA ORIENTAL, Lara chi tiết
- 4,80 Venezuela, Dãy Mérida, Lara chi tiết
- 4,70 Venezuela, DÃY CORDILLERA ORIENTAL, Sucre chi tiết
Thống kê 5 năm gần nhất
Năm đầy đủ dùng 365 hoặc 366 ngày. Với 2.026, trung bình dùng 365 ngày đến 19 thg 7, 2026.
| Ngày | Sự kiện đã ghi nhận | Độ lớn tối đa | Sự kiện mỗi ngày |
|---|---|---|---|
| 2026 | 33 | 7,5 — Venezuela, Dãy Mérida, Carabobo | 0,09 |
Biên giới quốc gia và tên bản địa lấy từ Natural Earth. naturalearthdata.com